Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm. Báo cáo tài chính của Công ty trình bày phù hợp với các chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài Chính ban hành.
Các chỉ tiêu cơ bản trong năm vừa qua
a. Trích khấu hao tài sản cố định
Tỷ lệ khấu hao tài sản cố định của Công ty hiện đang áp dụng theo phương pháp đường thẳng được quy định tại Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài chính về ban hành chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định. Thời gian khấu hao cụ thể như sau:
Nhà xưởng, vật kiến trúc: 05 - 25 năm
Phương tiện vận tải: 01 - 06 năm
Thiết bị, dụng cụ quản lý: 03 - 06 năm
Máy móc thiết bị : 01 - 06 năm
b. Mức lương bình quân
Mức lương bình quân của CB-CNV Công ty trong năm 2007 là 2.100.000 đồng/người/tháng, năm 2008 là 2.500.000 đồng/người/tháng và trong năm 2009 là 2.800.000 đồng/người/tháng.
c. Thanh toán các khoản nợ đến hạn
Việc thanh toán các khoản nợ đến hạn được thực hiện đúng hạn và đầy đủ các khoản nợ, không có nợ quá hạn. Các khoản phải nộp được thực hiện theo đúng luật định.
d. Các khoản phải nộp theo luật định
Công ty luôn luôn thanh toán đầy đủ và đúng hạn các khoản thuế VAT, thuế thu nhập doanh nghiệp theo các quy định của Nhà nước.
e. Trích lập các quỹ theo luật định
Theo Điều lệ của Công ty, hàng năm, lợi nhuận của Công ty sau khi nộp thuế cho Nhà nước theo quy định sẽ được dùng để trích lập các quỹ và chi trả cổ tức cho các cổ đông theo quyết định của HĐQT và Đại hội đồng cổ đông. Mức trích lập các quỹ và mức chi trả cổ tức do HĐQT đề xuất và phải được Đại hội đồng cổ đông chấp thuận.
f. Tổng dư nợ vay
Tại thời điểm 31/12/2009, tổng số dư nợ vay của Công ty là 35.000.000.000đồng, trong đó vay và nợ ngắn hạn là 35.000.000.000 đồng và vay và nợ dài hạn là 0 đồng.
g. Các khoản phải thu
Đơn vị tính: đồng
| TT | Chỉ tiêu | 31/12/2008 | 31/12/2009 |
| 1 | Phải thu khách hàng | 1.024.638.492 | 39.746.691.916 |
| 2 | Trả trước cho người bán | 4.078.560.700 | 4.222.067.758 |
| 3 | Các khoản phải thu khác | 60.674.834 | 16.880.222 |
| 4 | Dự phòng các khoản phải thu khó đòi | (20.999.900) | (643.725.625) |
| | Tổng cộng | 5.142.874.126,00 | 43.341.914.271,00 |
h.Các khoản phải trả
Đơn vị tính: đồng
| TT | Chỉ tiêu | 31/12/2008 | 31/12/2009 |
| I | Nợ ngắn hạn | 168.724.548.447 | 171.985.660.836 |
| 1 | Vay và nợ ngắn hạn | 55.194.209.416 | 35.000.000.000 |
| 2 | Phải trả cho người bán | 56.431.689.214 | 50.533.592.468 |
| 3 | Người mua trả tiền trước | 54.001.833.364 | 57.234.105.162 |
| 4 | Thuế và các khoản phải nộp cho Nhà nước | 493.070.471 | 2.210.380.253 |
| 5 | Phải trả người lao động | 429.745.288 | 172.067.443 |
| 6 | Chi phí phải trả | 0 | 0 |
| 7 | Phải trả nội bộ | 0 | 0 |
| 8 | Phải trả phải nộp khác | 2.174.000.694 | 26.835.515.510 |
| II | Nợ dài hạn | 20.560.112.484 | 0 |
| 1 | Vay và nợ dài hạn | 20.560.112.484 | 0 |
| 2 | Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm | 0 | 0 |
| | Tổng cộng | 189.284.660.931 | 171.985.660.836 |
Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu
| TT | Các chỉ tiêu | ĐVT | Năm 2008 | Năm 2009 |
| 1 | Chỉ tiêu về khả năng thanh toán | | | |
| | Hệ số thanh toán ngắn hạn (TSLĐ/Nợ ngắn hạn) | Lần | 0,38 | 0,56 |
| | Hệ số thanh toán nhanh (TSLĐ-Hàng tồn kho/Nợ ngắn hạn) | Lần | 0,10 | 0,31 |
| 2 | Chỉ tiêu về cơ cấu vốn | | | |
| | Hệ số Nợ/ Tổng tài sản | Lần | 0,67 | 0,61 |
| | Hệ số Nợ/ Vốn chủ sở hữu | Lần | 2,03 | 1,60 |
| 3 | Chỉ tiêu về năng lực hoạt động | | | |
| | Vòng quay hàng tồn kho (Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho bình quân) | Vòng | 1,76 | 1,03 |
| | Doanh thu thuần/ Tổng tài sản | % | 0,30 | 0,16 |
| 4 | Chỉ tiêu về khả năng sinh lời | | | |
| | Hệ số lợi nhuận sau thuế/ Doanh thu thuần | % | 3,08 | 0,32 |
| | Hệ số lợi nhuận sau thuế/ Vốn chủ sở hữu | % | 2,81 | 0,14 |
| | Hệ số lợi nhuận sau thuế/ Tổng tài sản | % | 0,93 | 0,05 |
| | Hệ số lợi nhuận từ Hoạt động kinh doanh/ Doanh thu thuần | % | 1,07 | 0,03 |